K-PLAZA.COM Học tiếng Hàn › Từ vựng tiếng Hàn › Idol & nghệ sĩ K-pop › 세븐틴

SEVENTEEN trong tiếng Hàn: 세븐틴

세븐틴

sebeuntin

Nghĩa: SEVENTEENPhiên âm: sebeuntinChủ đề: Idol & nghệ sĩ K-pop

“SEVENTEEN” viết trong tiếng Hàn là 세븐틴, phiên âm La-tinh là “sebeuntin”. Trang này giải thích cách ghép chữ Hangul từng chữ, cách gõ trên bàn phím tiếng Hàn và các câu ví dụ dành cho fan K-pop.

Cách đọc và viết 세븐틴

Số âm tiết: 3 · Số từ: 1

Cụm này được đọc đúng như cách viết.

Âm tiếtChữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim)Phiên âm La-tinh
세ㅅㅔse
븐ㅂㅡㄴbeun
틴ㅌㅣㄴtin

Cách gõ 세븐틴 trên bàn phím tiếng Hàn

Trên bàn phím tiếng Hàn chuẩn (kiểu 2 bộ), nhấn lần lượt các phím sau. Chữ in hoa nghĩa là giữ Shift.

tpqmsxls

Âm tiếtPhím
세tp
븐qms
틴xls

Hãy chuyển bộ gõ sang tiếng Hàn trước. Các phím trong bảng theo bố cục bàn phím máy tính chuẩn.

Luyện gõ tiếng Hàn

Luyện tập ngay

Trợ từ nào đi sau 세븐틴?

Trợ từ tiếng Hàn thay đổi tùy theo từ có phụ âm cuối (batchim) hay không. 세븐틴 có phụ âm cuối, nên dùng các dạng sau:

Vai tròTrợ từCách viết
Chủ đề (thì, là)은세븐틴은
Chủ ngữ이세븐틴이
Tân ngữ을세븐틴을
“và / cùng”과세븐틴과
Sở hữu (của)의세븐틴의

Câu ví dụ

Nhấn nút loa để nghe phát âm từng câu.

Kiểm tra nhanh

Câu 1 “SEVENTEEN” viết bằng tiếng Hàn là gì?

Xem đáp án

Đáp án: 세븐틴 sebeuntin

Câu 2 Phiên âm La-tinh của 세븐틴 là gì?

Xem đáp án

Đáp án: sebeuntin

Từ liên quan

Tất cả: Idol & nghệ sĩ K-pop

Các tên trong trang này được dùng làm ví dụ để luyện đọc và viết Hangul.

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 Bahasa Indonesia ไทย