K-PLAZA.COM Học tiếng Hàn › Từ vựng tiếng Hàn › Idol & nghệ sĩ K-pop › 리센느
RESCENE trong tiếng Hàn: 리센느
리센느
risenneu
“RESCENE” viết trong tiếng Hàn là 리센느, phiên âm La-tinh là “risenneu”. Trang này giải thích cách ghép chữ Hangul từng chữ, cách gõ trên bàn phím tiếng Hàn và các câu ví dụ dành cho fan K-pop.
Cách đọc và viết 리센느
Cụm này được đọc đúng như cách viết.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 리 | ㄹ+ㅣ | ri |
| 센 | ㅅ+ㅔ+ㄴ | sen |
| 느 | ㄴ+ㅡ | neu |
Cách gõ 리센느 trên bàn phím tiếng Hàn
Trên bàn phím tiếng Hàn chuẩn (kiểu 2 bộ), nhấn lần lượt các phím sau. Chữ in hoa nghĩa là giữ Shift.
fltpssm
| Âm tiết | Phím |
|---|---|
| 리 | fl |
| 센 | tps |
| 느 | sm |
Hãy chuyển bộ gõ sang tiếng Hàn trước. Các phím trong bảng theo bố cục bàn phím máy tính chuẩn.
Luyện gõ tiếng Hàn
Luyện tập ngayTrợ từ nào đi sau 리센느?
Trợ từ tiếng Hàn thay đổi tùy theo từ có phụ âm cuối (batchim) hay không. 리센느 không có phụ âm cuối, nên dùng các dạng sau:
| Vai trò | Trợ từ | Cách viết |
|---|---|---|
| Chủ đề (thì, là) | 는 | 리센느는 |
| Chủ ngữ | 가 | 리센느가 |
| Tân ngữ | 를 | 리센느를 |
| “và / cùng” | 와 | 리센느와 |
| Sở hữu (của) | 의 | 리센느의 |
Câu ví dụ
Nhấn nút loa để nghe phát âm từng câu.
- 저는 리센느를 좋아해요.
Tôi thích RESCENE. - 리센느 콘서트에 가 보고 싶어요.
Tôi muốn đi xem concert của RESCENE. - 리센느의 노래를 자주 들어요.
Tôi thường nghe nhạc của RESCENE. - 리센느 팬이에요.
Tôi là fan của RESCENE.
Kiểm tra nhanh
Câu 1 “RESCENE” viết bằng tiếng Hàn là gì?
Xem đáp án
Đáp án: 리센느 risenneu
Câu 2 Phiên âm La-tinh của 리센느 là gì?
Xem đáp án
Đáp án: risenneu
Từ liên quan
Các tên trong trang này được dùng làm ví dụ để luyện đọc và viết Hangul.
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 Bahasa Indonesia ไทย
